Bỏ qua, tới nội dung chính
Stepwise
Bài C04

Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân

Dùng bảng đơn vị đo: điền từ phải sang trái, cột trống viết 0, đặt dấu phẩy sau cột đơn vị cần đổi.

Ghi nhớ

  1. Kẻ bảng đơn vị đo (m, dm, cm, mm hoặc tấn, tạ, yến, kg). Mỗi cột gấp 10 lần cột liền bên phải.
  2. Điền từ phải sang trái: chữ số cuối cùng vào cột đơn vị của số đo, rồi lần lượt các chữ số còn lại sang trái.
  3. Cột nào ở giữa không có chữ số thì viết 0: 3 m 5 cm = 3,05 m.
  4. Đặt dấu phẩy ngay sau cột đơn vị cần đổi: 6 m 4 dm = 6,4 m; 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn; 75 cm = 0,75 m.

Bài tập

Đã làm 0 trong 7 câu
Câu 1

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 6 m 4 dm = … m

Câu 2

3 m 5 cm = … m

Câu 3

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 75 cm = … m

Câu 4

5 tấn 32 kg = … tấn

Câu 5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2 tấn 5 tạ = … tấn

Câu 6

Bạn Lan viết: 4 m 7 cm = 4,7 m. Bạn Lan viết đúng hay sai?

Câu 7

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 450 kg = … tấn

Mẹo

Mẹo viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Đơn vị diện tích gấp nhau 100 lần, nên trong bảng đơn vị mỗi cột viết đủ hai chữ số; thiếu thì thêm 0 phía trước.

Nhớ mẹo

  1. Mỗi đơn vị diện tích gấp 100 lần đơn vị liền sau (1 m² = 100 dm²), nên mỗi cột trong bảng viết đủ hai chữ số.
  2. Cột chỉ có một chữ số thì thêm 0 phía trước: 3 m² 5 dm² = 3,05 m², không phải 3,5 m².
  3. Cột đơn vị cần đổi không có chữ số thì viết 0: 42 dm² = 0,42 m².
  4. Đặt dấu phẩy ngay sau cột đơn vị cần đổi; bỏ chữ số 0 ở cuối phần thập phân: 2 km² 40 hm² = 2,4 km².

Luyện mẹo

Đã làm 0 trong 7 câu
Câu 1

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3 m² 5 dm² = … m²

Câu 2

6 m² 8 dm² = … m²

Câu 3

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 42 dm² = … m²

Câu 4

5 km² 3 hm² = … km²

Câu 5

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2 km² 40 hm² = … km²

Câu 6

Bạn Minh viết: 7 m² 4 dm² = 7,4 m². Bạn Minh viết đúng hay sai?

Câu 7

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 15 hm² = … km²