Bỏ qua, tới nội dung chính
Stepwise
Bài C02

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Các hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn; giá trị của chữ số theo hàng; cách đọc và viết số thập phân.

Ghi nhớ

  1. Sau dấu phẩy là các hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn. Trong 375,406: chữ số 4 ở hàng phần mười, có giá trị 410.
  2. Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau: 110 = 10100.
  3. Đọc hay viết số thập phân: phần nguyên trước, rồi dấu phẩy, rồi phần thập phân. Hàng nào không có chữ số thì viết chữ số 0: 12,307.

Bài tập

Đã làm 0 trong 7 câu
Câu 1

Trong số 375,406, chữ số 4 ở hàng nào?

Câu 2

Chữ số 6 trong số 2,736 có giá trị là:

Câu 3

Số «không phẩy không năm» viết là:

Câu 4

Số 12,307 đọc là:

Câu 5

Viết số gồm 5 đơn vị, 2 phần mười và 8 phần trăm.

Câu 6

Viết số gồm 3 đơn vị và 9 phần nghìn.

Câu 7

110 = 10100